葡语中的字母为A、B、C、D、E、F、G、H、I、J、K、L、M、N、O、P、R、S、T、U、V、W、X、Y、Z。对吗?
- 首页
- 国家电网试题
-
1.葡语中的字母为A、B、C、D、E、F、G、H、I、J、K、L、M、N、O、P、R、S、T、U、V、W、X、Y、Z。对吗?
-
2.T h e m e d i a n n e r v e a r i s e f r o m t h e ( )A . c e r v i c a l p l e x u s B . b r a c h
-
3.I V .
-
4.前缀ex在c,h,p,q,s,t和元音字母前形态不变,在f前就变成ef,在b,d,g,j, l, m,m r,v前变成e。
-
5.设要将序列(Q,H,C,Y,P,A,M,S,R,D,F,X)中的关键码按升序排列,则()是冒泡排序一趟扫描的结果。A.(F,H,C,D,P,A,M,Q,R,S,Y,X)B.
-
6.Ngày mai là của bạn rồi, chúc bạn sinh nhật vui vẻ, vạn sự như ý.
-
7.Tác phẩm của hoạ sĩ Bùi Xuân Phái chủ yếu tập trung trong đề tài phố phường và chân dung.
-
8.Cái áo phông này hơi nhỏ, tôi không mặc vừa.
-
9.Thực hiện lắp đặt dây tiếp địa chỉ một người là không thích hợp ( ).
-
10.[音频]Ông Morita sở hữu 5 ngân hàng lớn tại Anh, Pháp, Mỹ, Đức.